
Biểu Thuế TNCN Lũy Tiến 2025
Áp dụng theo Luật Thuế TNCN và các văn bản sửa đổi hiện hành:
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Thuế tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | 0 – 5.000.000₫ | 5% | TNTT × 5% |
| 2 | 5.000.001 – 10.000.000₫ | 10% | TNTT × 10% − 250.000 |
| 3 | 10.000.001 – 18.000.000₫ | 15% | TNTT × 15% − 750.000 |
| 4 | 18.000.001 – 32.000.000₫ | 20% | TNTT × 20% − 1.650.000 |
| 5 | 32.000.001 – 52.000.000₫ | 25% | TNTT × 25% − 3.250.000 |
| 6 | 52.000.001 – 80.000.000₫ | 30% | TNTT × 30% − 5.850.000 |
| 7 | Trên 80.000.000₫ | 35% | TNTT × 35% − 9.850.000 |
TNTT = Thu nhập tính thuế (sau giảm trừ)
Ví Dụ Tính Thuế Chi Tiết
TNTT = 25.000.000₫/tháng:
| Bậc | Tính | Thuế |
|---|---|---|
| Bậc 1 | 5.000.000 × 5% | 250.000₫ |
| Bậc 2 | 5.000.000 × 10% | 500.000₫ |
| Bậc 3 | 8.000.000 × 15% | 1.200.000₫ |
| Bậc 4 | 7.000.000 × 20% | 1.400.000₫ |
| Tổng | 3.350.000₫ |
Hoặc dùng công thức nhanh: 25.000.000 × 20% − 1.650.000 = 3.350.000₫
Giảm Trừ Gia Cảnh
| Đối tượng | Mức giảm trừ/tháng |
|---|---|
| Bản thân người nộp thuế | 11.000.000₫ |
| Mỗi người phụ thuộc | 4.400.000₫ |
Điều kiện người phụ thuộc: Con dưới 18 tuổi; con trên 18 tuổi không có khả năng lao động; cha mẹ, vợ/chồng không có thu nhập hoặc thu nhập < 1 triệu/tháng.
Quyết Toán Thuế TNCN
- Kỳ tính thuế: Năm dương lịch (1/1 – 31/12)
- Thời hạn quyết toán: Trước 30/4 năm tiếp theo
- Nơi quyết toán: Cơ quan thuế nơi cơ quan chi trả đặt trụ sở, hoặc qua eTax mobile
- Hoàn thuế nếu số thuế đã nộp > số thuế phải nộp cả năm