Máy Tính Thể Tích Online

Máy Tính Online
Máy Tính Online

Công Thức Thể Tích Các Hình Không Gian

Hình Hộp Chữ Nhật (Cuboid)

V = a × b × c

a, b, c = ba chiều dài

Hình Lập Phương (Cube)

V = a³

Hình Trụ (Cylinder)

V = π × r² × h

r = bán kính đáy, h = chiều cao

Hình Cầu (Sphere)

V = (4/3) × π × r³

Hình Nón (Cone)

V = (1/3) × π × r² × h

Hình Chóp Tứ Giác (Square Pyramid)

V = (1/3) × a² × h

a = cạnh đáy hình vuông, h = chiều cao

Hình Lăng Trụ Tam Giác (Triangular Prism)

V = (1/2) × b × h_tam_giac × chiều_dài

Bảng Quy Đổi Thể Tích

Đơn vịQuy đổi
1 m³= 1.000 lít = 1.000.000 cm³
1 lít (L)= 1 dm³ = 1.000 ml = 1.000 cm³
1 ml= 1 cm³
1 gallon (Mỹ)= 3.785 lít
1 pint= 0.473 lít
1 cubic foot= 28.32 lít
1 cubic inch= 16.39 ml

Ứng Dụng Thực Tế

Ứng dụngHìnhThông tin cần
Bể chứa nướcHình hộp/trụKích thước → thể tích → dung tích nước
Bình gasHình trụBán kính, chiều cao → thể tích
Bể bơiHình hộpDài × rộng × sâu → lít nước
Quả bóngHình cầuĐường kính → thể tích
Đất đắp nềnHình chóp/hộpTính khối lượng đất cần mua