Máy Tính Diện Tích Online

Máy Tính Online
Máy Tính Online

Công Thức Diện Tích Các Hình Phổ Biến

Hình Vuông

S = a²

a = độ dài cạnh

Hình Chữ Nhật

S = a × b

a, b = chiều dài và chiều rộng

Hình Tròn

S = π × r²  (r = bán kính)
S = π × d² / 4  (d = đường kính)

Tam Giác — Biết Đáy và Chiều Cao

S = ½ × b × h

Tam Giác — Biết 3 Cạnh (Heron)

s = (a + b + c) / 2
S = √[s × (s−a) × (s−b) × (s−c)]

Hình Thang

S = ½ × (a + b) × h

a, b = hai đáy; h = chiều cao

Hình Elip

S = π × a × b

a, b = bán trục dài và ngắn

Hình Thoi

S = ½ × d₁ × d₂

d₁, d₂ = hai đường chéo

Bảng Quy Đổi Đơn Vị Diện Tích

Đơn vịQuy đổi
1 m²= 10.000 cm² = 1.000.000 mm²
1 km²= 1.000.000 m² = 100 ha
1 hecta (ha)= 10.000 m²
1 sào (Bắc Bộ)= 360 m²
1 sào (Nam Bộ)= 1.000 m²
1 mẫu= 10 sào
1 acre= 4.047 m²

Ứng Dụng Thực Tế

Tính diện tích sàn nhà: Diện tích phòng = chiều dài × chiều rộng → số lượng gạch = diện tích ÷ diện tích mỗi viên gạch

Tính lượng sơn: 1 lít sơn phủ khoảng 8–10 m² (2 lớp). Diện tích tường = chu vi phòng × chiều cao − diện tích cửa sổ/cửa đi

Tính đất nông nghiệp: 1 sào = 360 m² (Bắc Bộ) dùng để ước tính năng suất và chi phí canh tác