Máy Tính OnlineHệ Thống Thi THPT Quốc Gia
Cấu Trúc Bài Thi 2025
| Bài thi | Môn | Thời gian |
|---|
| Toán | Toán học | 90 phút |
| Ngữ văn | Ngữ văn | 120 phút |
| Ngoại ngữ | Tiếng Anh/Pháp/Đức/Nhật/Hàn/Trung | 60 phút |
| KHTN | Vật lý + Hóa học + Sinh học | 50 phút/môn |
| KHXH | Lịch sử + Địa lý + GDCD | 50 phút/môn |
Cách Tính Điểm Xét Tuyển
Điểm xét tuyển = Σ(điểm 3 môn trong tổ hợp) + Điểm ưu tiên
Ví dụ tổ hợp A00 (Toán–Lý–Hóa):
- Toán: 8.0, Lý: 7.5, Hóa: 8.5 → Tổng: 24.0
- Ưu tiên KV1: +0.75
- Điểm xét tuyển: 24.75
Bảng Điểm Ưu Tiên
Ưu Tiên Khu Vực
| Khu vực | Điểm ưu tiên |
|---|
| KV1 | +0.75 |
| KV2-NT | +0.5 |
| KV2 | +0.25 |
| KV3 | 0 |
Ưu Tiên Đối Tượng
| Đối tượng | Điểm ưu tiên |
|---|
| 01, 02 | +2.0 |
| 03, 04 | +1.0 |
| 05, 06, 07 | +0.5 |
Tổng ưu tiên (khu vực + đối tượng) tối đa 2.75 điểm
Các Tổ Hợp Xét Tuyển Phổ Biến
| Mã | Tổ hợp | Ngành thường dùng |
|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Kỹ thuật, Công nghệ |
| A01 | Toán, Lý, Anh | CNTT, Điện tử |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Y Dược, Nông nghiệp |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Luật, Sư phạm KHXH |
| D01 | Toán, Văn, Anh | Kinh tế, Quản trị |