Máy Tính OnlineCác Hàm Của Máy Tính Khoa Học
Hàm Lượng Giác
| Hàm | Ký hiệu | Mô tả |
|---|
| sin(x) | sin | Hàm sin |
| cos(x) | cos | Hàm cos |
| tan(x) | tan | Hàm tan |
| sin⁻¹(x) | asin | Arcsin — góc từ sin |
| cos⁻¹(x) | acos | Arccos — góc từ cos |
| tan⁻¹(x) | atan | Arctan — góc từ tan |
Hàm Logarit và Lũy Thừa
| Hàm | Ký hiệu | Mô tả |
|---|
| log₁₀(x) | log | Logarit cơ số 10 |
| ln(x) | ln | Logarit tự nhiên (cơ số e) |
| eˣ | eˣ | Hàm mũ e |
| 10ˣ | 10ˣ | Lũy thừa cơ số 10 |
| xʸ | xʸ | Lũy thừa tùy ý |
| √x | √ | Căn bậc hai |
| ∛x | ∛ | Căn bậc ba |
Hằng Số
| Hằng số | Giá trị |
|---|
| π (Pi) | 3.14159265358979 |
| e (Euler) | 2.71828182845905 |
Công Thức Toán Học Quan Trọng
Định Lý Pythagoras
c² = a² + b²
c = √(a² + b²)
Công Thức Lượng Giác
sin²(x) + cos²(x) = 1
tan(x) = sin(x) / cos(x)
sin(2x) = 2·sin(x)·cos(x)
Logarit
log(a×b) = log(a) + log(b)
log(a/b) = log(a) − log(b)
log(aⁿ) = n·log(a)
logₐ(x) = ln(x) / ln(a)
Mẹo Sử Dụng
- Thứ tự tính toán: PEMDAS — Ngoặc, Mũ, Nhân/Chia, Cộng/Trừ
- Kiểm tra đơn vị góc trước khi tính lượng giác
- Dùng ANS để tiếp tục tính từ kết quả trước
- Factorial chỉ áp dụng cho số nguyên không âm: 0! = 1, 10! = 3.628.800